Tiếng Nhật giao du lúc ở nhà băng

Thảo luận trong 'Đăng tin rao vặt - mua bán khác' bắt đầu bởi phamvietdinh, 12/7/17.

Mã tin: 30159
Lượt xem: 96
    1. Tỉnh thành:

      empty
    2. Tình trạng:

      empty
    3. Giá bán:

      0 VNĐ
    4. Số điện thoại:

      01636804196
    5. Địa chỉ nơi bán:

      (Bản đồ)
    6. Thông tin :

      12/7/17, 0 Trả lời, 96 Đọc
  1. phamvietdinh

    phamvietdinh Thành Viên

    Tham gia ngày:
    15/5/17
    Bài viết:
    32
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    loại câu giao du tiếng Nhật tiêu dùng khi đến nhà băng
    thời kì tiếng nhật trực tuyến
    trọng điểm tiếng Nhật SOFL san sẻ các chiếc câu giao du tiếng Nhật tiêu dùng khi tới ngân hàng. Hãy bỏ túi ngay các loại câu này để ko bị lúng túng trong giao tiếp tại nhà băng nhé!
    dòng câu giao tiếp tiếng Nhật tiêu dùng lúc tới ngân hàng
    cái câu giao du tiếng Nhật sử dụng khi đến nhà băng

    Bạn là du học sinh, người lao động đang khiến cho việc, sinh sống tại Nhật Bản? Vậy ngoài những dòng câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng hàng ngày điều quan yếu tiếp theo Các bạn cần bổ sung cho mình những chiếc câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng trong các thương lượng nhà băng.

    1. Tiếng Nhật giao tiếp khi ở ngân hàng - Mở tài khoản/ làm cho thẻ cách học tiếng nhật.


    - Tôi muốn mở account ngân hàng.
    口座を開きたいですが
    kouza wo hirakitaidesuga

    - Tôi muốn mở 1 trương mục tiết kiệm thông thường/ một account ngân phiếu.
    普通預金口座/小切手口座を作りたいですが
    Futsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritai desu ga

    - Tôi muốn làm cho thẻ credit cho phép trả sau / debit trả trước.
    クレジットカード/ デビットカードを作りたいですが
    kurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritai desuga

    - trương mục này tôi muốn đứng tên cả hai vợ chồng.
    この口座は夫婦共有の名義にしたいのですが
    kono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu ga

    - Tôi muốn làm thẻ ATM.
    キャッシュカードを作りたいですが
    kyasshukādo o tsukuritai desuga

    - Tôi khiến mất thẻ ATM, tôi muốn khiến lại thẻ mới.
    ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいですが。
    AMT ka-do wo nakushimashita no de, atarashi ka-do wo tsukuritai desuga

    - Mức tiền tốt nhất phải để trong tài khoản/ giá tiền khởi tạo là bao lăm ạ?
    預け入れ最低額手/数料はいくらですか
    azukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu ka
    Mẹo học tiếng Nhật online
    Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả mỗi ngày

    hai. Tiếng Nhật giao du lúc ở nhà băng - thương lượng.


    - Tôi muốn rút tiền
    お金を引き出したいのですが
    okanewo hikidashi tai no desu ga

    - Tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng
    お金を預け入れたいのですが
    okanewo azukeire tai no desu ga

    - Tôi muốn gửi tiền ra nước ngoài.
    海外に送金したいのですが
    kaigai ni sōkin shi tai no desu ga

    - Tôi muốn kiểm tra số tiền còn lại trong trương mục.
    残高を確認したいのですが
    Zandaka o kakunin shi tai no desu ga

    - Tiền ko được chuyển vào account của tôi.
    お金が振り込まれていません
    okane ga furikomare te imasen

    - Xin vui lòng rà soát giúp tôi.
    調べてください
    shirabe te kudasai

    - Xin ông hãy kiểm tra cho tôi ngân phiếu này đã thanh toán hay chưa.
    この小切手が支払われかどうか調べてください
    kono kogitte ga shiharaware ka dō ka shirabe te kudasai

    - Nơi chi trả ngân phiếu này là…
    この小切手の支払先は。。。です
    Kono kogitte no shiharai saki wa. . . desu

    - Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu này ra tiền mặt.
    この小切手を現金にしてください
    kono kogitte o genkin ni shi te kudasai

    - Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu đi du lịch này ra tiền mặt.
    このトラベラーズチェックを現金にしてください
    kono toraberāzuchekku o genkin ni shi te kudasai

    - Xin ông vui lòng cho tôi một ít tiền lẻ cộng sở hữu tiền giấy.
    小銭も混ぜてください
    kozeni mo maze te kudasai

    Đổi tiền:

    - Tôi muốn mua đô la.
    ドルを買いたいですが
    doru wo kaitai desuga

    - 1 Đô bằng bao lăm lặng.
    1ドル何円ですか
    một doru nan en desu ka

    -Xin vui lòng đổi cho tôi số tiền này ra Yên/ ra tiền Đô.
    これを日本円/ドルに両替してください
    kore o nihonen/ doru ni ryōgae shi te kudasai

    - Xin ông vui lòng cho tôi biết giờ làm việc của ngân hàng này.
    こちらの銀行の営業時間を教えてください
    kochira no ginkō no eigyō jikan o oshie te kudasai

    Khác :
    - Tôi muốn đăng ký nhà cung cấp internet banking thương lượng ngân hàng trên internet.
    インターネットバンキングを申し込みたいですが
    inta-netto bankingu wo mousikomitai desuga

    - Tôi muốn ngừng dịch vụ internet banking.
    インターネットバンキングをやめたいですが
    inta-netto bankingu wo yametaidesuga

    - Tôi muốn làm cho thẻ tokun.
    トークンカードを作りたいですが
    to-kun ka-do wo tsukuritai desuga

    Trên đây là các loại câu giao du tiếng Nhật sử dụng lúc tới nhà băng. Hi vọng những dòng câu tiếng Nhật giao thiệp thông dụng này sẽ tài liệu tiếng Nhật giao tiếp bổ trợ kiến thức giúp Các bạn tiêu dùng tiếng Nhật bảng chữ cái hiragana tốt hơn trong các cảnh huống thực tại và cả trong học tập nhé!
     
    Chỉnh sửa cuối: 12/7/17
    phamvietdinh, 12/7/17

    Chú ý: Mọi thông tin liên quan tới tin rao này là do người đăng tin đăng tải và chịu trách nhiệm. Chúng tôi luôn cố gắng để có chất lượng thông tin tốt nhất, nhưng chúng tôi không đảm bảo và không chịu trách nhiệm về bất kỳ nội dung nào liên quan tới tin rao này. Nếu quý vị phát hiện có sai sót hay vấn đề gì xin hãy thông báo cho chúng tôi.
    #1
    Từ khóa:

Chia sẻ trang này

Thành viên trực tuyến

Tổng: 97 (Thành viên: 0, Khách: 92, Robots: 5)
Đang tải...